Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 吵

吵

chǎo
Âm Hán-Việt: sảo
HSK 3.0 cấp 5
ồn ào, cãi nhau
to quarrel

Cách dùng chữ này

Tính từ “ồn ào”: “太吵了” (ồn quá). Động từ “cãi nhau” hoặc “làm ồn”: “吵架” (cãi nhau). Phân biệt 吵 (ồn, khó chịu) với “热闹” (náo nhiệt, vui vẻ).

Ví dụ câu

外面太吵了。

Wàimiàn tài chǎo le.

Bên ngoài ồn ào quá.

It's too noisy outside.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「吵」