Tính từ “ồn ào”: “太吵了” (ồn quá). Động từ “cãi nhau” hoặc “làm ồn”: “吵架” (cãi nhau). Phân biệt 吵 (ồn, khó chịu) với “热闹” (náo nhiệt, vui vẻ).
外面太吵了。
Wàimiàn tài chǎo le.
Bên ngoài ồn ào quá.
It's too noisy outside.