Động từ: rút (một vật ra khỏi chỗ chứa), hút (thuốc). Ví dụ 抽出 (rút ra) một tờ giấy khỏi hộp. Hay gặp: 抽烟 (hút thuốc), 抽奖 (bốc thăm trúng thưởng), 抽签 (rút thăm); 抽空 (tranh thủ thời gian) là 'rút' ra chút thời gian. 抽屉 (ngăn kéo) và 抽象 (trừu tượng) là từ cố định, nên học riêng.
他从盒子里抽出一张纸。
Tā cóng hézi lǐ chōu chū yì zhāng zhǐ.
Anh ấy rút ra một tờ giấy từ trong hộp.
He pulled out a piece of paper from the box.