Động từ “thúc giục”, cấu trúc 催 + người + làm gì: “妈妈催我” (mẹ giục tôi). Cũng dùng với việc, như giục trả lời, giục giao hàng. Người bị giục thường đứng ngay sau 催.
妈妈催我快吃饭。
Māma cuī wǒ kuài chīfàn.
Mẹ thúc giục tôi ăn nhanh.
Mom urges me to eat quickly.