妈妈催促他快点。
Māma cuīcù tā kuài diǎn.
Mẹ thúc giục anh ấy nhanh lên.
Mom urged him to hurry.
"催促" (thúc giục) là động từ, tân ngữ là người, phía sau hay có thêm động từ: "催促 他 快 点", "催促 大家 出发". Khẩu ngữ hay nói gọn "催". Khác "督促" (đôn đốc): "督促" là theo dõi, nhắc nhở để người ta làm cho đúng, cho xong; "催促" nhấn sự gấp gáp, muốn nhanh lên.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.