Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 仓促

仓促

cāng cù
Âm Hán-Việt: thảng xúc
HSK 3.0 cấp 7
vội vàng bất ngờ
all of a sudden

Ví dụ câu

他仓促地离开了家。

Tā cāngcù de líkāi le jiā.

Anh ấy vội vã rời khỏi nhà.

He left home in a hurry.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

仓促 viết sang phồn thể là 倉促 cāng cù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →