Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 促使

促使

cù shǐ
Âm Hán-Việt: xúc sử
HSK 3.0 cấp 5
thúc đẩy, xúc tiến
to induce

Ví dụ câu

这件事促使他努力学习。

Zhè jiàn shì cùshǐ tā nǔlì xuéxí.

Việc này thúc đẩy anh ấy nỗ lực học tập.

This matter prompted him to study hard.

Cách dùng từ này

"促使" (thúc đẩy, khiến) là động từ, mẫu "A 促使 B + động từ": "这 件 事 促使 他 努力 学习". Phía sau là người kèm hành động. Khác "促进": tân ngữ của "促进" là sự việc trừu tượng, như "促进 发展".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →