请使劲儿推门。
Qǐng shǐ jìnr tuī mén.
Xin hãy dùng sức đẩy cửa.
Please push the door hard.
"使劲儿" (dùng sức, ra sức) là động từ li hợp, thường đứng trước động từ khác: "使劲儿 推 门" (dùng sức đẩy cửa). Đứng một mình là lời cổ vũ: "使劲儿!" (dồn sức vào!). Văn viết dùng "用力".
使劲儿 viết sang phồn thể là 使勁兒 shǐ jìnr.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.