Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 胡同儿

胡同儿

hú tòngr
Âm Hán-Việt: hồ đồng nhi
HSK 3.0 cấp 5
ngõ hẻm, ngõ phố
Alley

Ví dụ câu

这条胡同儿很窄。

Zhè tiáo hútòngr hěn zhǎi.

Con hẻm này rất hẹp.

This alley is very narrow.

Cách dùng từ này

“胡同儿” là cách đọc khẩu ngữ Bắc Kinh của “胡同” (ngõ, hẻm), thêm âm cuốn lưỡi “儿” ở cuối, nghĩa không đổi. Lượng từ “条”: “这 条 胡同儿 很 窄”. Văn viết thường dùng “胡同”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

胡同儿 viết sang phồn thể là 胡同兒 hú tòngr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →