Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Nghĩa là giống, cùng: “我们同岁” (chúng tôi cùng tuổi). Ghép: “同学” (bạn cùng lớp), “同事” (đồng nghiệp), “同时” (cùng lúc), “相同” (giống nhau), “不同” (khác nhau), “同意” (đồng ý).
我们同岁。
Wǒmen tóng suì.
Chúng tôi cùng tuổi.
We are the same age.