Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 兔

兔

tù
Âm Hán-Việt: thố
HSK 3.0 cấp 5
thỏ, con thỏ
rabbit

Cách dùng chữ này

Danh từ “thỏ”. Nói đứng một mình thì dùng “兔子” (con thỏ) là tự nhiên nhất; 兔 đơn lẻ thường nằm trong từ ghép và tên con giáp. Theo lịch Trung Quốc, năm con thỏ tương ứng với năm Mão mà người Việt gọi là năm con mèo.

Ví dụ câu

兔子喜欢吃胡萝卜。

Tùzi xǐhuān chī húluóbo.

Thỏ thích ăn cà rốt.

Rabbits like to eat carrots.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「兔」