Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 守株待兔

守株待兔

shǒu zhū dài tù
Âm Hán-Việt: thú chu đãi thố
HSK 3.0 cấp 9
ngồi chờ sung rụng
lit. to guard a tree-stump

Ví dụ câu

学习不能守株待兔,要主动努力。

Xuéxí bùnéng shǒu zhū dài tù, yào zhǔdòng nǔlì.

Học tập không thể ngồi chờ sung rụng, phải chủ động nỗ lực.

Studying cannot be like waiting for a rabbit to hit a tree stump; one must take initiative and work hard.

Cách dùng từ này

"守株待兔" là thành ngữ (ôm cây đợi thỏ), từ chuyện người nông dân thấy thỏ đâm vào gốc cây chết nên bỏ ruộng ngồi chờ thỏ khác. Nghĩa là thụ động chờ may mắn, không chịu cố gắng. Hay làm vị ngữ sau "不能" hoặc "别": "学习 不能 守株待兔". Sắc thái chê.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →