Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 同情

同情

tóng qíng
Âm Hán-Việt: đồng tình
HSK 3.0 cấp 5
đồng cảm, thương hại
to sympathize with

Ví dụ câu

我很同情他。

Wǒ hěn tóngqíng tā.

Tôi rất đồng cảm với anh ấy.

I sympathize with him.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →