Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ: tình cảm; tình hình, sự việc. Nhóm tình cảm: 感情 (tình cảm), 爱情 (tình yêu lãng mạn), 友情 (tình bạn), 亲情 (tình thân), 热情 (nhiệt tình), 心情 (tâm trạng), 表情 (nét mặt). Nhóm sự tình: 事情 (việc) dùng hằng ngày, 情况 (tình hình), 情节 (tình tiết) của truyện, phim. Lưu ý 情绪 (cảm xúc) là trạng thái vui buồn nhất thời, còn 感情 là tình cảm gắn bó giữa người với người.
他对我很有感情。
Tā duì wǒ hěn yǒu gǎnqíng.
Anh ấy có tình cảm với tôi.
He has feelings for me.