他不懂人情世故。
Tā bù dǒng rénqíng shìgù.
Anh ấy không hiểu tình người và thế sự.
He doesn't understand human relationships and worldly affairs.
“人情” là danh từ, có mấy nghĩa: tình người, tình cảm thông thường; ân tình, ơn nghĩa (nợ ân tình là qiàn rénqíng); và quan hệ xã giao, lễ nghĩa. Hay gặp trong “人情世故” (sự đời, cách đối nhân xử thế): “不懂 人情世故”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.