老师对学生非常热情。
Lǎoshī duì xuésheng fēicháng rèqíng.
Giáo viên rất nhiệt tình với học sinh.
The teacher is very enthusiastic toward the students.
热情 viết sang phồn thể là 熱情 rè qíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.