Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 情况

情况

qíng kuàng
Âm Hán-Việt: tình huống
HSK 3.0 cấp 4
tình hình, hoàn cảnh
circumstances

Ví dụ câu

请告诉我现在的情况。

Qǐng gàosu wǒ xiànzài de qíngkuàng.

Hãy cho tôi biết tình hình hiện tại.

Please tell me the current situation.

Cách dùng từ này

“情况” (tình hình, tình huống) là danh từ. Hay đi với các động từ “了解” (tìm hiểu), “介绍”, “说明”: “了解 情况”; và cụm “在 这种 情况 下” (trong tình huống này). Khác “状况” (tình trạng), thường nói về sức khỏe, tài chính.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

情况 viết sang phồn thể là 情況 qíng kuàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →