Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 常见

常见

cháng jiàn
Âm Hán-Việt: thường kiến
HSK 3.0 cấp 3
thường gặp
commonly seen

Ví dụ câu

感冒是一种常见病。

Gǎnmào shì yì zhǒng chángjiàn bìng.

Cảm cúm là một bệnh thường gặp.

The common cold is a common illness.

Cách dùng từ này

"常见" (thường gặp) là tính từ, đứng trước danh từ làm định ngữ: "常见病" (bệnh thường gặp). Cũng làm vị ngữ: "这种 情况 很 常见". Phủ định là "不 常见" (hiếm gặp). Phân biệt với "常用" (thường dùng), nói về từ ngữ, đồ vật được dùng nhiều.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

常见 viết sang phồn thể là 常見 cháng jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →