Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不见

不见

bù jiàn
Âm Hán-Việt: bất kiến
HSK 3.0 cấp 3
không thấy, mất tích
not to see, not to meet, to have disappeared, to be missing

Ví dụ câu

我的书不见了。

Wǒ de shū bújiàn le.

Cuốn sách của tôi không thấy đâu.

My book is missing.

Cách dùng từ này

“不见” là động từ, nghĩa là không thấy đâu, bị mất; hầu như luôn có “了” ở cuối. Vật bị mất đứng trước làm chủ ngữ: “我 的 书 不见 了” (sách của tôi không thấy đâu nữa). Cụm chào “好久不见” là lâu rồi không gặp. Khác “看不见” (không nhìn thấy được, do xa hay tối), không nói chuyện mất đồ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不见 viết sang phồn thể là 不見 bù jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →