Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 遇见

遇见

yù jiàn
Âm Hán-Việt: ngộ kiến
HSK 3.0 cấp 3
tình cờ gặp, bắt gặp
to meet

Ví dụ câu

我在街上遇见了他。

Wǒ zài jiēshang yùjiàn le tā.

Tôi tình cờ gặp anh ấy trên phố.

I met him on the street.

Cách dùng từ này

遇见 là động từ: tình cờ gặp, bắt gặp (thường là người). Tân ngữ đặt sau: 我 在 超市 遇见 了 我 的 老师. Phủ định là 没 遇见. Gần nghĩa với 遇到; 遇到 dùng rộng hơn, cả cho khó khăn và chuyện bất ngờ, còn 遇见 thiên về gặp người. Gặp theo hẹn thì nói 见面.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

遇见 viết sang phồn thể là 遇見 yù jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →