我今天有很多事情要做。
Wǒ jīntiān yǒu hěnduō shìqing yào zuò.
Hôm nay tôi có rất nhiều việc phải làm.
I have many things to do today.
Danh từ “việc, chuyện”, đếm bằng lượng từ 件: 一件 + 事情. Hay đi sau 有 (có việc), hoặc với tính từ: 重要 + 的 + 事情 (việc quan trọng). Trong khẩu ngữ thường rút gọn thành 事: 有事 (có việc bận), 没事儿 (không sao).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.