他情绪不好。
Tā qíngxù bù hǎo.
Tâm trạng anh ấy không tốt.
He is in a bad mood.
情绪 viết sang phồn thể là 情緒 qíng xù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.