Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亲情

亲情

qīn qíng
Âm Hán-Việt: thân tình
HSK 3.0 cấp 5
tình thân, tình máu mủ
affection

Ví dụ câu

亲情是最无私的感情。

Qīnqíng shì zuì wúsī de gǎnqíng.

Tình thân là loại tình cảm vô tư nhất.

Family affection is the most selfless emotion.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亲情 viết sang phồn thể là 親情 qīn qíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →