Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亲自

亲自

qīn zì
Âm Hán-Việt: thân tự
HSK 3.0 cấp 5
đích thân
personally

Ví dụ câu

他亲自来了。

Tā qīnzì lái le.

Anh ấy đích thân đến rồi.

He came in person.

Cách dùng từ này

"亲自" (đích thân, tự mình) là phó từ, đứng ngay trước động từ: "亲自 来", "亲自 去 看看". Nhấn mạnh việc lẽ ra có thể nhờ người khác nhưng tự mình làm. Gần nghĩa "自己" nhưng "自己" là đại từ, đứng được ở nhiều vị trí hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亲自 viết sang phồn thể là 親自 qīn zì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →