她很亲切。
Tā hěn qīnqiè.
Cô ấy rất thân thiện.
She is very friendly.
"亲切" (thân thiết, ấm áp) là tính từ, tả thái độ, giọng nói hoặc cảm giác: "她 很 亲切", "亲切 的 笑容". Còn chỉ cảm giác gần gũi, quen thuộc: "看到 家乡 的 照片 觉得 很 亲切". Gần nghĩa "热情" và "友好".
亲切 viết sang phồn thể là 親切 qīn qiè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.