Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 情景

情景

qíng jǐng
Âm Hán-Việt: tình cảnh
HSK 3.0 cấp 5
cảnh tình huống, bối cảnh
scene

Ví dụ câu

那个情景很美。

Nàge qíngjǐng hěn měi.

Khung cảnh đó rất đẹp.

That scene is very beautiful.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →