Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 晴

晴

qíng
Âm Hán-Việt: tình
HSK 3.0 cấp 2
trời nắng
clear

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Tính từ “nắng, quang (trời)”: đứng TRƯỚC trong “晴天” (ngày nắng), “晴朗” (quang đãng); làm vị ngữ: “天” + “晴” + “了” (trời nắng lại rồi). Trái nghĩa hay đi cùng là “阴” (âm u). Phân biệt với “睛” trong “眼睛”: “晴” có bộ “日” (mặt trời), “睛” có bộ “目” (mắt).

Ví dụ câu

今天是晴天。

Jīntiān shì qíngtiān.

Hôm nay là trời nắng.

Today is sunny.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「晴」