Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 让

让

ràng
Âm Hán-Việt: nhượng
HSK 3.0 cấp 2
để, cho phép; nhường
to let, to allow; to make (sb do sth); to yield

Phồn thể

Chữ giản thể 让 viết sang phồn thể là 讓.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ "để, bảo, cho phép", dùng trong câu kiêm ngữ: 让 + người + làm gì (bảo ai làm gì). Còn nghĩa "nhường": 让座 (nhường chỗ). Có trong 转让 (chuyển nhượng).

Ví dụ câu

请让我看一下你的作业。

Qǐng ràng wǒ kàn yíxià nǐ de zuòyè.

Hãy cho tôi xem bài tập của bạn một chút.

Please let me see your homework.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「让」