Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 让座

让座

ràng zuò
Âm Hán-Việt: nhượng tọa
HSK 3.0 cấp 6
nhường chỗ ngồi
to give up one's seat for sb

Ví dụ câu

在公交车上,年轻人应该给老人让座。

Zài gōngjiāo chē shàng, niánqīng rén yīnggāi gěi lǎorén ràngzuò.

Trên xe buýt, người trẻ nên nhường chỗ cho người già.

On the bus, young people should offer their seats to the elderly.

Cách dùng từ này

“让座” (nhường chỗ ngồi) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ chỉ người. Người được nhường đặt trước động từ với “给”: “给 老人 让座”, không nói “让座 老人”. Hay gặp trên xe buýt, tàu điện: “在 公交车 上 让座”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

让座 viết sang phồn thể là 讓座 ràng zuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →