Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 讲座

讲座

jiǎng zuò
Âm Hán-Việt: giảng tọa
HSK 3.0 cấp 5
bài giảng
a course of lectures

Ví dụ câu

我听了那个讲座,很有意思。

Wǒ tīng le nàge jiǎngzuò, hěn yǒu yìsi.

Tôi đã nghe bài giảng đó, rất thú vị.

I listened to that lecture; it was very interesting.

Cách dùng từ này

“讲座” (buổi nói chuyện chuyên đề) là danh từ, lượng từ “个” hoặc “场”. Hay đi với “听 讲座”, “参加 讲座”, “举办 讲座”. Khác “讲课” (giảng bài trên lớp, là động từ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

讲座 viết sang phồn thể là 講座 jiǎng zuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →