Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 话题

话题

huà tí
Âm Hán-Việt: thoại đề
HSK 3.0 cấp 5
chủ đề, đề tài
subject (of a talk or conversation)

Ví dụ câu

这个话题很好。

Zhège huàtí hěn hǎo.

Chủ đề này rất hay.

This topic is very good.

Cách dùng từ này

“话题” (chủ đề câu chuyện) là danh từ: “换 个 话题” (đổi chủ đề), “热门 话题”, “这个 话题 很 有意思”. Khác “题目” (đề bài, đầu đề bài viết) và “主题” (chủ đề chính của tác phẩm, sự kiện).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

话题 viết sang phồn thể là 話題 huà tí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →