大众喜欢这部电影。
Dàzhòng xǐhuān zhè bù diànyǐng.
Đại chúng thích bộ phim này.
The public likes this movie.
“大众” (đại chúng, quần chúng) là danh từ chỉ số đông người bình thường trong xã hội, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: 为 大众 服务, 受到 大众 欢迎. Đứng trước danh từ thì mang nghĩa “bình dân, phổ thông”: 大众 文化.
大众 viết sang phồn thể là 大眾 dà zhòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.