Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 及格

及格

jí gé
Âm Hán-Việt: cập cách
HSK 3.0 cấp 5
đạt (thi, kiểm tra)
to pass an exam or a test

Ví dụ câu

这次考试他及格了。

Zhè cì kǎoshì tā jígé le.

Kỳ thi này anh ấy đã đạt.

He passed the exam this time.

Cách dùng từ này

"及格" (đạt, qua điểm chuẩn) là động từ không mang tân ngữ: "这次 考试 他 及格 了", "他 数学 没 及格". Trái nghĩa "不 及格". Muốn nói qua một kỳ thi cụ thể thì dùng "通过": "通过 考试".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →