Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 渐渐

渐渐

jiàn jiàn
Âm Hán-Việt: tiệm tiệm
HSK 3.0 cấp 5
dần dần, từ từ
gradually, by degrees, little by little

Ví dụ câu

天渐渐黑了。

Tiān jiànjiàn hēi le.

Trời dần dần tối.

It gradually got dark.

Cách dùng từ này

"渐渐" là trạng từ, nghĩa là dần dần, từ từ. Thường đứng trước động từ để chỉ quá trình (ví dụ: "天 渐渐 黑了"). Không dùng làm tính từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

渐渐 viết sang phồn thể là 漸漸 jiàn jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →