天渐渐黑了。
Tiān jiànjiàn hēi le.
Trời dần dần tối.
It gradually got dark.
"渐渐" là trạng từ, nghĩa là dần dần, từ từ. Thường đứng trước động từ để chỉ quá trình (ví dụ: "天 渐渐 黑了"). Không dùng làm tính từ.
渐渐 viết sang phồn thể là 漸漸 jiàn jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.