Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 班主任

班主任

bān zhǔ rèn
Âm Hán-Việt: ban chủ nhậm
HSK 3.0 cấp 5
giáo viên chủ nhiệm
teacher in charge of a class

Ví dụ câu

我们的班主任很年轻。

Wǒmen de bānzhǔrèn hěn niánqīng.

Giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi rất trẻ.

Our class teacher is very young.

Cách dùng từ này

"班主任" (giáo viên chủ nhiệm) là danh từ, chỉ thầy cô phụ trách một lớp. Hay đi với "是", "当" (làm): "她 是 我们 的 班主任", "当 班主任". Đừng lẫn với "班长" (lớp trưởng), là học sinh phụ trách lớp.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →