我们以学习为主。
Wǒmen yǐ xuéxí wéizhǔ.
Chúng tôi lấy việc học làm chủ yếu.
We focus mainly on studying.
"为主" (lấy... làm chính) gần như luôn đi trong mẫu "以 A 为主" (lấy A làm chính): "我们 以 学习 为主" (chúng tôi lấy việc học làm chính). Chữ "为" ở đây đọc wéi. Khác "为止" (đến... thì thôi) trong "到 现在 为止" (cho đến bây giờ).
为主 viết sang phồn thể là 為主 wéi zhǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.