Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 车主

车主

chē zhǔ
Âm Hán-Việt: xa chủ
HSK 3.0 cấp 5
chủ xe, người sở hữu xe
vehicle owner

Ví dụ câu

车主正在停车场找车。

Chēzhǔ zhèngzài tíngchēchǎng zhǎo chē.

Chủ xe đang tìm xe trong bãi đỗ.

The car owner is looking for his car in the parking lot.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

车主 viết sang phồn thể là 車主 chē zhǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →