Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 乘务员

乘务员

chéng wù yuán
Âm Hán-Việt: thặng vụ viên
HSK 3.0 cấp 5
tiếp viên (tàu, máy bay)
attendant on an airplane

Ví dụ câu

乘务员给我们送来了水。

Chéngwùyuán gěi wǒmen sòng lái le shuǐ.

Tiếp viên đã mang nước đến cho chúng tôi.

The flight attendant brought us water.

Cách dùng từ này

"乘务员" (nhân viên phục vụ trên tàu xe, tiếp viên) là danh từ chỉ người làm việc trên tàu hoả, xe khách, máy bay: "火车 乘务员". Tiếp viên hàng không trong khẩu ngữ thường gọi là kōngjiě. Chữ "乘" đọc chéng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

乘务员 viết sang phồn thể là 乘務員 chéng wù yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →