乘务员给我们送来了水。
Chéngwùyuán gěi wǒmen sòng lái le shuǐ.
Tiếp viên đã mang nước đến cho chúng tôi.
The flight attendant brought us water.
"乘务员" (nhân viên phục vụ trên tàu xe, tiếp viên) là danh từ chỉ người làm việc trên tàu hoả, xe khách, máy bay: "火车 乘务员". Tiếp viên hàng không trong khẩu ngữ thường gọi là kōngjiě. Chữ "乘" đọc chéng.
乘务员 viết sang phồn thể là 乘務員 chéng wù yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.