Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 家务

家务

jiā wù
Âm Hán-Việt: gia vụ
HSK 3.0 cấp 5
việc nhà
household duties

Ví dụ câu

妈妈做家务。

Māma zuò jiāwù.

Mẹ làm việc nhà.

Mom does housework.

Cách dùng từ này

"家务" (việc nhà) là danh từ, gần như luôn đi với "做": "做 家务", "帮 妈妈 做 家务". Chỉ việc nội trợ như nấu ăn, giặt giũ, dọn dẹp. Đừng lẫn với "家里" (trong nhà, chỉ nơi chốn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

家务 viết sang phồn thể là 家務 jiā wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →