Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 商家

商家

shāng jiā
Âm Hán-Việt: thương gia
HSK 3.0 cấp 5
người bán, cửa hàng, doanh nghiệp
merchant; business

Ví dụ câu

节日前很多商家都会打折。

Jiérì qián hěn duō shāngjiā dōu huì dǎzhé.

Trước ngày lễ nhiều cửa hàng đều giảm giá.

Many businesses offer discounts before holidays.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →