我家有很多家电,比如冰箱和洗衣机。
Wǒ jiā yǒu hěn duō jiādiàn, bǐrú bīngxiāng hé xǐyījī.
Nhà tôi có nhiều đồ gia dụng điện tử, như tủ lạnh và máy giặt.
My home has many home appliances, like refrigerator and washing machine.
"家电" (đồ điện gia dụng) là danh từ, dạng nói tắt của "jiāyòng diànqì", chỉ tủ lạnh, máy giặt, điều hòa...: "买 家电", "很多 家电". Rộng hơn là "电器" (đồ điện nói chung). Đồ dùng không cắm điện như bàn ghế, tủ gỗ thì gọi là "家具".
家电 viết sang phồn thể là 家電 jiā diàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.