Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电池

电池

diàn chí
Âm Hán-Việt: điện trì
HSK 3.0 cấp 5
pin điện, ắc-quy
battery

Ví dụ câu

这个电池没电了。

Zhège diànchí méi diàn le.

Cục pin này hết điện rồi.

This battery is dead.

Cách dùng từ này

"电池" (pin, ắc quy) là danh từ, lượng từ thường là "节" với pin nhỏ: "两 节 电池". Hay đi với "换" (thay), "没 电" (hết pin): "电池 没 电 了". Sạc pin nói "充电". Pin điện thoại cũng gọi là "电池".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电池 viết sang phồn thể là 電池 diàn chí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →