这个池子很大。
Zhège chízi hěn dà.
Cái ao này rất to.
This pond is very big.
“池子” là danh từ, chỉ ao, bể. Thường đứng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, có thể đi kèm với tính từ “大”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.