Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 商人

商人

shāng rén
Âm Hán-Việt: thương nhân
HSK 3.0 cấp 5
thương nhân
merchant

Ví dụ câu

他是一个成功的商人。

Tā shì yí gè chénggōng de shāngrén.

Anh ấy là một thương nhân thành công.

He is a successful businessman.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →