这是个人问题。
Zhè shì gèrén wèntí.
Đây là vấn đề cá nhân.
This is a personal matter.
"个人" (cá nhân) là danh từ, hay đứng trước danh từ khác không cần "的": "个人 问题", "个人 信息" (thông tin cá nhân). Đối lập với "集体" (tập thể). Mẫu "我 个人 认为..." (cá nhân tôi cho rằng) dùng để nói ý kiến riêng một cách mềm mỏng.
个人 viết sang phồn thể là 個人 gè rén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.