Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 产量

产量

chǎn liàng
Âm Hán-Việt: sản lượng
HSK 3.0 cấp 5
sản lượng, năng suất
turnout, turnoff, outturn, capacity, output, produce, product, fruitage, throughput, fruit, producti

Ví dụ câu

今年的产量很高。

Jīnnián de chǎnliàng hěn gāo.

Sản lượng năm nay rất cao.

This year's output is very high.

Cách dùng từ này

"产量" (sản lượng) là danh từ chỉ số lượng làm ra: "产量 提高", "增加 产量", "粮食 产量". Hay đi với tính từ "高", "低": "今年 的 产量 很 高". Không dùng lượng từ "个" cho từ này. Giá trị sản lượng tính bằng tiền là chǎnzhí.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

产量 viết sang phồn thể là 產量 chǎn liàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →