他是电脑专家。
Tā shì diànnǎo zhuānjiā.
Anh ấy là chuyên gia máy tính.
He is a computer expert.
"专家" (chuyên gia) là danh từ chỉ người, lĩnh vực đặt ngay trước: "电脑 专家", "医学 专家". Hay đi sau "是" hoặc làm chủ ngữ trong "专家 认为..." (các chuyên gia cho rằng). Nói lịch sự dùng lượng từ "位": "一 位 专家".
专家 viết sang phồn thể là 專家 zhuān jiā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.