Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 专家

专家

zhuān jiā
Âm Hán-Việt: chuyên gia
HSK 3.0 cấp 5
chuyên gia
expert

Ví dụ câu

他是电脑专家。

Tā shì diànnǎo zhuānjiā.

Anh ấy là chuyên gia máy tính.

He is a computer expert.

Cách dùng từ này

"专家" (chuyên gia) là danh từ chỉ người, lĩnh vực đặt ngay trước: "电脑 专家", "医学 专家". Hay đi sau "是" hoặc làm chủ ngữ trong "专家 认为..." (các chuyên gia cho rằng). Nói lịch sự dùng lượng từ "位": "一 位 专家".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

专家 viết sang phồn thể là 專家 zhuān jiā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →