Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 厂家

厂家

chǎng jiā
Âm Hán-Việt: xưởng gia
HSK 3.0 cấp 6
nhà máy/nhà sản xuất
factory

Ví dụ câu

这个厂家生产玩具。

Zhè ge chǎngjiā shēngchǎn wánjù.

Nhà máy này sản xuất đồ chơi.

This manufacturer produces toys.

Cách dùng từ này

"厂家" (nhà máy, nhà sản xuất) là danh từ, lượng từ "家": "这个厂家 生产 玩具". Hay gặp khi nói về nguồn gốc hàng: "直接 从 厂家 买" (mua thẳng từ nhà sản xuất), "联系 厂家". Gần nghĩa "厂商"; "厂家" thiên về bên làm ra hàng và mang màu khẩu ngữ hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

厂家 viết sang phồn thể là 廠家 chǎng jiā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →