这个厂家生产玩具。
Zhè ge chǎngjiā shēngchǎn wánjù.
Nhà máy này sản xuất đồ chơi.
This manufacturer produces toys.
"厂家" (nhà máy, nhà sản xuất) là danh từ, lượng từ "家": "这个厂家 生产 玩具". Hay gặp khi nói về nguồn gốc hàng: "直接 从 厂家 买" (mua thẳng từ nhà sản xuất), "联系 厂家". Gần nghĩa "厂商"; "厂家" thiên về bên làm ra hàng và mang màu khẩu ngữ hơn.
厂家 viết sang phồn thể là 廠家 chǎng jiā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.