Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 家居

家居

jiā jū
Âm Hán-Việt: gia cư
HSK 3.0 cấp 6
đồ dùng gia đình, nội thất; nhà ở
home; home furnishings

Ví dụ câu

这家店卖各种家居用品。

Zhè jiā diàn mài gè zhǒng jiājū yòngpǐn.

Cửa hàng này bán đủ loại đồ dùng gia đình.

This shop sells all kinds of homeware.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →