这个工艺品很漂亮。
Zhège gōngyìpǐn hěn piàoliang.
Đồ thủ công mỹ nghệ này rất đẹp.
This handicraft is very beautiful.
“工艺品” (đồ thủ công mỹ nghệ) là danh từ chỉ sản phẩm làm tinh xảo, thường bằng tay, dùng để trang trí hoặc làm quà: “这个 工艺品 很 漂亮”. Lượng từ “件”. Hay gặp ở cửa hàng lưu niệm, cùng nhóm với “礼品” (quà tặng).
工艺品 viết sang phồn thể là 工藝品 gōng yì pǐn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.