Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 工地

工地

gōng dì
Âm Hán-Việt: công địa
HSK 3.0 cấp 6
công trường xây dựng
construction site

Ví dụ câu

工地上有很多工人。

Gōngdì shàng yǒu hěn duō gōngrén.

Trên công trường có nhiều công nhân.

There are many workers at the construction site.

Cách dùng từ này

“工地” (công trường) là danh từ, hay đi với “上” hoặc “在”: “工地 上 有 很 多 工人”, “在 工地 工作”. Hay gặp trên biển báo cùng “施工” (thi công). Khác “工厂” (nhà máy, nơi sản xuất hàng hóa).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →